Báo giá, Tin tức

Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann áp dụng từ 15/7/2025

Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann áp dụng từ 15/7/2025
5/5 - (1 bình chọn)
Mục lục

    Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann áp dụng từ ngày 15/7/2025. Do biến động giá nguyên vật liệu đầu vào từ phía nhà cung cấp, Đại Lý Hoabinhdoor Hồ Chí Minh xin thông báo điều chỉnh bảng giá mới cho dòng sản phẩm cửa thép vân gỗ, chính thức áp dụng từ ngày 15/7/2025. Việc điều chỉnh này nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm đầu ra luôn đạt tiêu chuẩn, đồng thời duy trì tiến độ sản xuất – lắp đặt đúng cam kết cho từng công trình.

    Mức tăng giá lần này được cân đối ở mức hợp lý, nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm và tiến độ thi công luôn đạt chuẩn.

    Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann áp dụng từ 15/7/2025

    >> XEM THÊM DÒNG CỬA THÉP VÂN GỖ 

    » Cửa thép vân gỗ có mấy loại 

    » Bảng màu cửa thép vân gỗ 

    Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann từ ngày 15/7/2025

    Hoabinhdoor xin thông báo điều chỉnh bảng giá cửa thép vân gỗ, chính thức áp dụng từ ngày 15/7/2025.
    Mức giá mới sẽ tăng từ 10% đến 15% so với bảng giá cũ, tùy theo mẫu mã và quy cách sản phẩm. Đây là điều chỉnh cần thiết nhằm duy trì chất lượng sản phẩm và tiến độ thi công ổn định cho các công trình.

    Giá cửa thép vân gỗ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại cửa (1 cánh, 2 cánh, 4 cánh), kích thước, độ dày, chất liệu và nhà cung cấp. Tuy nhiên, giá trung bình cửa thép vân gỗ thường dao động từ 3.059.000 VNĐ/m² đến 6.957.500 VNĐ/m². 

    Bảng giá cửa thép vân gỗ Koffmann mới

    BẢNG GIÁ CỬA THÉP VÂN GỖ – PHỤ KIỆN

    Lưu ý : Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trường

    (Áp dụng từngày 15/07/2025 đến khi thông báo khác thay thế)

     

     

    TT

     

     

    Sản phẩm

     

     

    sản phẩm

     

    Kích thước ô chờ không kể ô thoáng

     

     

    ĐVT

    Giá bán lẻ (VNĐ/m2)

     

     

    Ghi chú

    Khuôn TC 85/130

    1

    CỬA VÂN GỖ 1 CÁNH ĐƠN: KG-1

    1.1

    Pano 520 x 1720

     

     

     

     

    KG-1

    800 ≤ R ≤ 1150

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

     

     

     

     

    3,059,000

     

     

    Diện tích tối thiểu tính giá Ià 1.8m2, trong trường hợp <1.8m2 thì giá sẽ tính bằng 1.8m2.

    1.2

    Pano 400 x 1720

    680≤ R ≤ 800

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    1.3

    Pano 300 x 2000

    600 ≤ R ≤ 800

    2300 ≤ C ≤ 2600

    m2

    1.4

    Pano 250 x 1720

    500 ≤ R ≤ 700

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    2

    CỬA VÂN GỖ 2 CÁNH ĐỀU: KG-22

    2.1

    Pano 520 x 1720

     

     

     

     

    KG-22

    1500 ≤ R ≤ 2100

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    3,252,200

     

    – Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất

    – Đối với cửa cánh phẳng hoặc kính, KT nằm trong giới hạn nào áp giá giới hạn đó.

    2.2

    Pano 400 x 1720

    1220 ≤ R ≤ 1500

    2000 ≤ C ≤ 2550

    m2

    3,336,150

    2.3

    Pano 300 x 2000

    1100 ≤ R ≤ 1400

    2300 ≤ C ≤ 2600

    m2

    3,336,150

    2.4

    Pano 250 x 1720

    1000 ≤ R ≤ 1200

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    3,421,250

    3

    CỬA VÂN GỖ 2 CÁNH LỆCH: KG-21

     

    3.1

    2 cánh Iệch – Ioại dập Pano (250+520) x 1720

     

    KG-21

    1150 ≤ R ≤ 1500

    2000 ≤ C ≤ 2600

     

    m2

     

    3,336,150

    – Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn

    nhỏ nhất

    4

    CỬA VÂN GỖ 4 CÁNH ĐỀU: KG-42

    4.1

    Pano 520 x 1720

     

     

     

    KG-42

    3000 ≤ R ≤ 4000

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    3,421,250

     

    – Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất

    – Đối với cửa cánh phẳng hoặc kính, KT nằm trong giới hạn nào áp giá giới hạn đó.

    4.2

    Pano 400 x 1720

    2360≤ R ≤ 2840

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    3,529,350

    4.3

    Pano 300 x 2000

    2200 ≤ R ≤ 2800

    2300 ≤ C ≤ 2600

    m2

    3,529,350

    4.4

    Pano 250 x 1720

    1850 ≤ R ≤ 2600

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    3,577,650

    5

    CỬA VÂN GỖ 4 CÁNH LỆCH: KG-41

     

    5.1

     

    Cửa 4 cánh Iệch

     

    KG-41

    2300 ≤ R ≤ 3000

    2000 ≤ C ≤ 2600

     

    m2

     

    3,529,350

    – Trong trường hợp kích thước nhỏ

    hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.

    6

    CỬA LUXURY: KL

     

     

     

     

    6.1

     

     

     

    – Kích thước ô chờ không kể ô thoáng: Tương tự như cửa 4 cánh

    – Không gồm Phào trụ đứng và Phào ngang

    đỉnh trang trí

     

     

     

     

     

    KL

     

     

     

     

    2300 ≤ R ≤ 4000

    2000 ≤ C ≤ 2600

     

     

     

     

     

    m2

     

     

     

     

     

    3,650,100

    – Đơn giá tính theo kích thước ô chờ, bao gồm cả khuôn, vách kính, kính 6.38.

    – Đơn giá chưa bao gồm Phào trụ đứng, Phào ngang đỉnh trang trí, khóa, tay kéo, phụ phí khoét kính cánh phụ và KCL 10 Iy.

    – Đối với cửa KL1, KL2 áp bằng giá

    cửa KG1, KG2.

    7

    CỬA LUXURY THUỶ LỰC VÁCH KÍNH: KLT

     

     

     

    7.1

     

     

    2 cánh cửa – bản Iề thuỷ Iực

    – Kích thước thông thuỷ tối đa: Rộng ≤ 2760 Cao ≤ 2800

     

     

     

    KLT

     

     

     

    m2

     

     

     

    3,722,550

    – Giá tính theo kích thước ô chờ, bao gồm cả khuôn, vách kính, kính cửa.

    – Đơn giá chưa bao gồm Phào trụ đứng, Phào ngang đỉnh trang trí, bản Iề, khóa, tay kéo.

     

     

    7.2

     

    Cửa Vách kính nan đồng

    – Kích thước thông thuỷ tối đa Rộng ≤ 2760 Cao ≤ 2800

     

     

    KLT.3VK

     

     

    m2

     

     

    3,346,500

    – Giá tính theo kích thước ô chờ

    – Đơn giá chưa bao gồm: Kính nan đồng, Phào trụ đứng, Phào ngang đỉnh trang trí, bản Iề, khóa, tay kéo.”

    8

    CỬA DELUXE: KD

     

    8.1

     

    DeIuxe cánh đơn

     

    KD-1

    800 ≤ R ≤ 1150

    2000 ≤ C ≤ 2550

     

    m2

     

    2,886,500

    Diện tích tối thiểu tính giá Ià 1.8m2, trong trường hợp <1.8m2 thì giá sẽ tính bằng 1.8m2.

    9

    CỬA VÂN GỖ Ô THOÁNG VÒM: KGV

    9.1

    Cửa đi 1 cánh ô thoáng vòm

    KGV-1

    800 ≤ R ≤ 1150

    2000 ≤ C ≤ 2550

    m2

    3,513,250

    – Đơn giá đã bao gồm phí gia công ô thoáng vòm và kính 6.38

    – Trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất vẫn áp dụng như cửa KG

    9.2

    Cửa đi 2 cánh ô thoáng vòm

    KGV-22

    1500 ≤ R ≤ 2100

    2000 ≤ C ≤ 2550

    m2

    3,602,950

    9.3

    Cửa đi 4 cánh ô thoáng vòm

    KGV-42

    2300 ≤ R ≤ 4000

    2000 ≤ C ≤ 2550

    m2

    3,662,750

     

    TT

     

    Sản phẩm

     

    sản phẩm

    Kích thước ô chờ không kể ô thoáng

     

    ĐVT

    Giá bán lẻ (VNĐ/m2)

     

    Ghi chú

    Khuôn TC 85/130

    10

    CỬA SỔ: KS

    10.1

    Cửa sổ 1 cánh

    KS1

    500 ≤ Rộng ≤ 710

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    Bộ

    5,160,050

    – Cửa khung hàn Iiền.

    – Trong trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất.

    – Đối với cửa sổ 1 cánh tính theo bộ chưa bao gồm phí gia công ô kính và kính.

    10.2

    Cửa sổ 2 cánh

    KS22

    1000 ≤ Rộng ≤ 1420

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    m2

    3,692,650

    10.3

    Cửa sổ 3 cánh

    KS32

    1500 ≤ Rộng ≤ 2100

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    m2

    3,740,950

    10.4

    Cửa sổ 4 cánh

    KS4

    1850 ≤ Rộng ≤ 2800

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    m2

    3,800,750

    10.5

    Bộ song cửa sổ – không đố

    Theo kích thước cửa

    m2

    1,035,000

    10.6

    Bộ song cửa sổ – 1 đố giữa

    Theo kích thước cửa

    m2

    1,138,500

    10.7

    Bộ song cửa sổ – 2 đố giữa

    Theo kích thước cửa

    m2

    1,380,000

    10.8

    Bộ song cửa sổ – 3 đố giữa

    Theo kích thước cửa

    m2

    1,420,250

    10.9

    Bộ song cửa sổ – 4 đố giữa

    Theo kích thước cửa

    m2

    1,587,000

    11

    CỬA SỔ VÒM: KSV

    11.1

    Cửa sổ vòm 1 cánh

    KSV1

    500 ≤ Rộng ≤ 710

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    Bộ

    6,575,700

     

    – Đối với cửa sổ 1 cánh tính theo bộ

    – Đơn giá đã bao gồm phí gia công ô thoáng vòm và kính 6.38

    –  Trường hợp kích thước nhỏ hơn giới hạn thì tính bằng giới hạn nhỏ nhất áp dụng theo cửa KG

    11.2

    Cửa sổ vòm 2 cánh

    KSV22

    1000 ≤ Rộng ≤ 1420

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    m2

    5,117,500

    11.3

    Cửa sổ vòm 3 cánh

    KSV32

    1500 ≤ Rộng ≤ 2100

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    m2

    5,267,000

    11.4

    Cửa sổ vòm 4 cánh

    KSV4

    1850 ≤ Rộng ≤ 2800

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    m2

    5,267,000

    VÁCH KÍNH CỐ ĐỊNH

    12.1

    Vách kính cố định

    KG1.1

    m2

    3,059,000

    – Đơn giá tính theo m2 ô chờ

    – Trường hợp diện tích ô chờ nhỏ hơn 0.5m2 tính bằng 0.5m2

    12.2

    Vách kính vòm cố định

    KGV1.1

    m2

    4,876,000

    PHỤ KIỆN TRANG TRÍ CỬA

    13.1

    Phào trụ đứng: R260

    PTD-260

    md

    1,062,600

    13.2

    Phào trụ đứng: R200

    PTD-200

    md

    954,500

    13.3

    Phào ngang: R260

    PN-260

    md

    1,062,600

    13.4

    Phào ngang: R200

    PN-200

    md

    954,500

    13.5

    Phào đỉnh – R200

    PD-450

    md

    713,000

    13.6

    Phào đỉnh – R150

    PD-350

    md

    676,200

    13.7

    Gia công ô kính trên cửa

    GCOK

    Ô

    399,050

    13.8

    Gia công ô kính bán nguyệt trên cánh

    PP.BANNGUYET

    Ô

    824,550

    – Áp dụng mã huỳnh 01

    13.9

    Gia công ô kính trên huỳnh

    GCOK.CH

    Ô

    724,500

    13.10

    Gia công ô Nan chớp

    GCOT

    Ô

    543,950

    13.11

    Gia công ô thoáng đặc PANO Vuông

    PANO.VUONG

    Ô

    543,950

    13.12

    Gia công ô thoáng đặc PANO Trám

    PANO.TRAM

    Ô

    543,950

    13.13

    Gia công huỳnh Hoa Cúc

    GCH

    Ô

    235,750

    13.14

    Gia công huỳnh Trống Đồng

    GCT

    Ô

    471,500

    13.15

    Ô thoáng kính Nhôm + Kính 638

    GCOK.TK

    Ô

    181,700

    13.16

    Phào giả 60

    PG-60

    md

    92,000

    13.17

    Phào giả vòm

    PGV

    md

    156,975

    13.18

    Kính hộp nan đồng nan đơn

    KH16

    m2

    2,608,200

    13.19

    Kính hộp nan đồng nan đôi

    KH16.DOI

    m2

    2,754,250

    13.20

    Kính cường Iực 10mm, chưa mài vát cạnh

    KCL10

    m2

    770,500

    13.21

    Kính dán 6.38 – Cắt thêm

    K.638

    m2

    396,750

    13.22

    Xốp cách âm trong khung cửa

    VL.CACHAM

    Bộ

    207,000

    13.23

    Thanh chống gió cửa sổ – Inox 304

    TCG.CUASO

    CHIẾC

    210,450

    Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann áp dụng từ 15/7/2025

    Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann áp dụng từ 15/7/2025

    Bảng giá cửa thép classic koffmann mới áp dụng từ 15/7/2025

    BẢNG GIÁ CỬA THÉP – KOFFMANN CLASSIC

    Lưu ý: Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trường

    (Áp dụng từngày 15/07/2025 đến khi có thông báo khác thay thế)

     

    TT

     

     

    Sản phẩm

     

     

    sản phẩm

     

    Kích thước ô chờ, không kể ô thoáng

     

    ĐVT

    Giá bán lẻ (VNĐ/m2)

     

    Ghi chú

    Khuôn TC 85/130

     

     

     

    1

     

     

    KOFFMANN CLASSIC – TRÀN VIỀN

     

     

    KAT

    –  Cánh dày 7cm, kết cấu chữ Z

    –  Mặt cánh ngoài: Dập tràn viền

    -Mặt cánh trong: Tuỳ chọn cánh huỳnh

    –  Công nghệ sơn 5D

    -Màu sắc: Lựa chọn theo bảng mã màu

    1.1

    Cửa đi 1 cánh

    KAT-1

    900 ≤ R ≤ 1100

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    5,577,500

     

     

     

    – Đối với cửa Vòm thì đơn giá sẽ cộng thêm 300.000VND/m2

    1.2

    Cửa đi 2 cánh lệch

    KAT-21

    1300 ≤ R ≤ 1850

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    5,922,500

    1.3

    Cửa đi 2 cánh đều

    KAT-22

    1700 ≤ R ≤ 2120

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    5,807,500

    1.4

    Cửa đi 4 cánh lệch

    KAT-41

    2550 ≤ R ≤ 3385

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    6,152,500

    1.5

    Cửa đi 4 cánh đều

    KAT-42

    3300 ≤ R ≤ 3970

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    6,037,500

     

     

     

    2

     

     

     

    KOFFMANN CLASSIC

     

     

     

    KA

    –  Cánh dày 7cm, kết cấu chữ Z.

    –  2 mặt cánh như nhau.

    –  Công nghệ sơn 5D.

    –  Màu sắc: Lựa chọn theo bảng mã màu

    2.1

    Cửa đi 1 cánh

    KA-1

    850 ≤ R ≤ 1070

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    5,347,500

     

     

     

    – Đối với cửa Vòm thì đơn giá sẽ cộng thêm 300.000VND/m2

    2.2

    Cửa đi 2 cánh lệch

    KA-21

    1250 ≤ R ≤ 1720

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    5,807,500

    2.3

    Cửa đi 2 cánh đều

    KA-22

    1600 ≤ R ≤ 2030

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    5,692,500

    2.4

    Cửa đi 4 cánh lệch

    KA-41

    2450 ≤ R ≤ 3370

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    5,922,500

    2.5

    Cửa đi 4 cánh đều

    KA-42

    3050 ≤ R ≤ 3970

    2000 ≤ C ≤ 2600

    m2

    5,807,500

     

    2.6

    Cửa thủy lực vách kính Kích thước thông thuỷ tối đa Rộng ≤ 2760 / Cao ≤ 2800

     

    KATL

    3000 ≤ R ≤ 4000

    2000 ≤ C ≤ 2600

     

    m2

     

    6,037,500

     

     

    3

     

     

    KOFFMANN CLASSIC CỬA SỔ

     

     

    KAS

    –  Cánh dày 5cm, mý cánh thường

    –  2 mặt cánh như nhau

    –  Công nghệ sơn 5D

    –   Màu sắc: Lựa chon theo bảng mã màu

    3.1

    Cửa sổ 1 cánh

    KAS1

    500 ≤ Rộng ≤ 710

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    m2

    8,337,500

    3.2

    Cửa sổ 2 cánh

    KAS22

    1000 ≤ Rộng ≤ 1420

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    m2

    5,922,500

    3.3

    Cửa sổ 3 cánh

    KAS32

    1500 ≤ Rộng ≤ 2100

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    m2

    5,980,000

    3.4

    Cửa sổ 4 cánh

    KAS4

    1850 ≤ Rộng ≤ 2800

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    m2

    6,095,000

    3.5

    Bộ song cửa sổ – không đố

    Theo kích thước cửa

    m2

    1,449,000

    3.6

    Bộ song cửa sổ – 1 đố giữa

    Theo kích thước cửa

    m2

    1,610,000

    3.7

    Bộ song cửa sổ – 2 đố giữa

    Theo kích thước cửa

    m2

    2,012,500

    3.8

    Bộ song cửa sổ – 3 đố giữa

    Theo kích thước cửa

    m2

    2,127,500

    3.9

    Bộ song cửa sổ – 4 đố giữa

    Theo kích thước cửa

    m2

    2,415,000

     

    TT

     

     

    Sản phẩm

     

     

    sản phẩm

     

    Kích thước ô chờ, không kể ô thoáng

     

    ĐVT

    Giá bán lẻ (VNĐ/m2)

     

    Ghi chú

    Khuôn TC 85/130

     

     

    4

     

    KOFFMANN CLASSIC CỬA SỔ VÒM

     

     

    KASV

    –  Cánh dày 5cm, mý cánh thường

    –  2 mặt cánh như nhau

    –  Công nghệ sơn 5D

    –   Màu sắc: Lựa chon theo bảng mã màu

    4.1

    Cửa sổ vòm 1 cánh

    KASV1

    500 ≤ Rộng ≤ 710

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    Bộ

    9,257,500

    4.2

    Cửa sổ vòm 2 cánh

    KASV22

    1000 ≤ Rộng ≤ 1420

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    Bộ

    6,727,500

     

    4.3

    Cửa sổ vòm 3 cánh

    KASV32

    1500 ≤ Rộng ≤ 2100

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

    Bộ

    6,957,500

     

    4.4

    Cửa sổ vòm 4 cánh

    KASV4

    1850 ≤ Rộng ≤ 2800

    1450 ≤ Cao ≤ 1950

     

    Bộ

    6,957,500

    5

    PHÀO TRỤ ĐỨNG CLASSIC – 5D

    5.1

    Phào trụ đứng: R315

    PTD-KA315

    md

    1,495,000

    5.2

    Phào trụ đứng: R290

    PTD-KA290

    md

    1,437,500

    5.3

    Phào trụ đứng: R260

    (Kiểu dáng truyền thống)

    PTD-KA260

    md

    1,380,000

    5.4

    Phào trụ đứng: R200

    (Kiểu dáng truyền thống)

    PTD-KA200

    md

    1,322,500

    5.5

    Phào trụ đứng R130

    PTD-KA130

    md

    862,500

    6

    PHÀO NGANG CLASSIC – 5D

    6.1

    Phào ngang: R315

    PN-KA315

    md

    1,437,500

    6.2

    Phào ngang: R290

    PN-KA290

    md

    1,380,000

    6.3

    Phào ngang: R260

    (Kiểu dáng truyền thống)

    PN-KA260

    md

    1,345,500

    6.4

    Phào ngang: R200

    (Kiểu dáng truyền thống)

    PN-KA200

    md

    1,322,500

    6.5

    Phào ngang: R190

    PN-KA190

    md

    1,299,500

    7

    PHÀO ĐỈNH CLASSIC – 5D

    7.1

    Phào đỉnh – R190

    PD-KA190

    md

    1,035,000

    7.2

    Phào đỉnh – R150

    PD-KA150

    md

    977,500

    7.3

    Phào đỉnh – R100

    PD-KA100

    md

    920,000

    8

    PHỤ KIỆN KHÁC

    8.1

    Phào giả 60

    PG-KA60

    md

    126,500

    8.2

    Phào giả vòm

    PGV-KA

    md

    195,500

    8.3

    Gia công ô Nan chớp

    GCOT-KA

    Ô

    724,500

    8.4

    Gia công ô thoáng đặc PANO Vuông

    PANO.VUONG-KA

    Ô

    667,000

    8.5

    Gia công ô thoáng đặc PANO Trám

    PANO.TRAM-KA

    Ô

    667,000

    8.6

    Ô thoáng kính Nhôm + Kính 638

    GCOK.TK-KA

    Ô

    437,000

    Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann áp dụng từ 15/7/2025

    Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann áp dụng từ 15/7/2025

    Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann

    Bảng giá phụ kiện cửa thép vân gỗ mới áp dụng từ 15/7/2025

    BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN CỬA THÉP

    Lưu ý : Giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trường

    (Áp dụng từ ngày 15/07/2025 đến khi thông báo khác thay thế)

    Mua cửa thép vân gỗ ở đâu uy tín?

    Một trong những địa chỉ được khách hàng tin tưởng hiện nay chính là Hoabinhdoor, đơn vị chuyên cung cấp cửa thép vân gỗ chuẩn chất lượng, mẫu mã đẹp, thi công chuyên nghiệp trên toàn quốc.

    Với gần 10 năm kinh nghiệm trong ngành, Hoabinhdoor cam kết mang đến giải pháp tối ưu cho nhà ở, chung cư, văn phòng, khách sạn… đáp ứng cả yếu tố an toàn, thẩm mỹ và bền vững.

     

    Cập nhật bảng giá cửa thép vân gỗ koffmann

    LIÊN HỆ VỚI HỆ THỐNG SHOWROOM HOABINHDOOR 

    🔸 Hotline 1 (24/7): 0813.11.27.27

    🔸 Hotline 2 (24/7): 0965.428.528

    🔸 Email: tay.kingdoor@gmail.com

    🔸 Fanpage: Cửa gỗ – cửa nhựa – cửa thép vân gỗ Hoabinhdoor

    HỆ THỐNG SHOWROOM HOABINHDOOR

    🔸 SHOWROOM I: 639 QUỐC LỘ 13 HIỆP BÌNH PHƯỚC, THỦ ĐỨC

    🔸 SHOWROOM 2: 602 KINH DƯƠNG VƯƠNG, AN LẠC, BÌNH TÂN

    🔸 SHOWROOM 3:  ĐÔ XUÂN HỢP, PHƯỚC LONG B – THỦ ĐỨC

    🔸 SHOWROOM 4: 235 QUỐC LỘ 1K, P LINH XUÂN – TP THỦ ĐỨC ( DĨ AN – BÌNH DƯƠNG )

    🔸 SHOWROOM 5: 489 Đường 23/10, Vĩnh Hiệp , Nha Trang

    🔸 SHOWROOM 6:  671 NGUYỄN DUY TRINH, BÌNH TRƯNG ĐÔNG – THỦ ĐỨC

    🔸 SHOWROOM 7:  Tỉnh lộ 9, Thôn I, Xã Tân Tiến, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk

    🔸 SHOWROOM 8: 𝟏𝟎/𝟏𝐅 𝐓𝐨̂ 𝐊𝐲́, 𝐚̂́𝐩 𝐓𝐚𝐦 Đ𝐨̂𝐧𝐠, 𝐓𝐡𝐨̛́𝐢 𝐓𝐚𝐦 𝐓𝐡𝐨̂𝐧, 𝐇𝐨́𝐜 𝐌𝐨̂𝐧, 𝐓𝐡𝐚̀𝐧𝐡 𝐩𝐡𝐨̂́ 𝐇𝐨̂̀ 𝐂𝐡𝐢́ 𝐌𝐢𝐧𝐡

    XEM THÊM CÁC DÒNG CỬA KHÁC

    Cửa nhựa abs hàn quốc

    Cửa nhựa đài loan

    Cửa gỗ công nghiệp

    Cửa nhựa composite

    Cửa thép chống cháy

    Để lại một bình luận

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *